canh cánh

  1. obsédé
    • Nỗi nàng canh cánh bên lòng biếng khuây (Nguyễn Du)
      son coeur était obsédé par le souvenir de Kieu, et il ne pouvait l'oublier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "canh cánh"

canh cánh
Một người mẹ canh cánh lo lắng cho con mình.